| Tên thủ tục | Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá |
| Mã thủ tục | 1.013896 |
| Lĩnh vực | Phòng bệnh |
| Loại thủ tục | TTHC được luật giao quy định chi tiết |
| Lệ phí | Miễn phí |
| Thành phần hồ sơ | 1. Bản công bố hợp quy theo quy định tại mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT; 2. Bản thông tin chi tiết về thuốc lá kèm thiết kế nhãn có đủ nội dung ghi nhãn bắt buộc theo quy định tại mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT; 3. Chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của bên thứ ba kèm kết quả kiểm nghiệm (bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản chụp có kèm theo bản chính để đối chiếu); 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
| Số bộ hồ sơ | 01 bộ |
| Thời hạn giải quyết | 5 Ngày làm việc |
| Trình tự thực hiện | Bước 1. Tổ chức, cá nhân công bố hợp quy lập hồ sơ công bố theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 49/2015/TT-BYT và gửi tới cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở (sau đây gọi tắt là cơ quan tiếp nhận hồ sơ). Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có từ 02 (hai) cơ sở sản xuất trở lên cùng sản xuất một sản phẩm thì tổ chức, cá nhân chỉ làm thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm tại một cơ quan quản lý nhà nước ở địa phương có cơ sở sản xuất do tổ chức, cá nhân lựa chọn. Khi đã lựa chọn cơ quan quản lý nhà nước để đăng ký thì các lần đăng ký tiếp theo phải đăng ký tại cơ quan đã lựa chọn. Bước 2. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm cấp giấy tiếp nhận theo quy định tại Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT. Trường hợp không cấp giấy tiếp nhận, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 3. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu văn bản đến, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm cấp giấy xác nhận theo quy định tại Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT. Trường hợp không cấp giấy xác nhận, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 4. Trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo lý do không cấp giấy tiếp nhận hoặc giấy xác nhận của cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký, nếu tổ chức, cá nhân công bố sản phẩm không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký sẽ hủy hồ sơ công bố. |
| Đối tượng thực hiện | Tổ chức |
| Cơ quan thực hiện | Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Cơ quan công bố | UBND tỉnh Điện Biên |
| Cấp thực hiện | Cấp Tỉnh |
| Mức độ | Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
| Cách thức thực hiện | Trực tiếp |
| Căn cứ pháp lý | - 09/2012/QH13 Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá 18-06-2012 Quốc Hội - 49/2015/TT-BYT Thông tư 49/2015/TT-BYT 11-12-2015 Bộ Y tế - 132/2008/NĐ-CP nghị định 132/2008/NĐ-CP 31-12-2008 - 05/2007/QH12 Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 21-11-2007 Quốc Hội - 68/2006/QH11 Luật 68/2006/QH11 29-06-2006 - 127/2007/NĐ-CP Nghị định 127/2007/NĐ-CP 01-08-2007 - 17/2023/TT-BYT Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. 25-09-2023 Bộ Y tế - 42/2025/NĐ-CP Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 27-02-2025 Chính phủ - 19/2025/TT-BYT Thông tư số 19/2025/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh 15-06-2025 Bộ Y tế |
| Kết quả thực hiện | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy Mã: KQ.G18.000096 |
| Cơ quan phối hợp | |
| Yêu cầu điều kiện | Sản phẩm thuốc lá điếu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của QCVN 16-1:2025/BYT; việc chứng nhận hợp quy và thử nghiệm phải thực hiện theo phương thức, tổ chức và phạm vi được phép theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp. |
| Mẫu đơn, tờ khai |