| Mã thủ tục | Tên thủ tục | Cơ quan công bố | Cơ quan thực hiện | Mức độ | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.003073.000.00.00.H18 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm | UBND tỉnh Điện Biên | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | Dịch vụ công trực tuyến một phần ( Cho phép nộp hồ sơ trực tuyến) | Mỹ Phẩm |
| 1.003064.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm | UBND tỉnh Điện Biên | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | Dịch vụ công trực tuyến một phần ( Cho phép nộp hồ sơ trực tuyến) | Mỹ Phẩm |
| 1.003055.000.00.00.H18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm | UBND tỉnh Điện Biên | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Mỹ Phẩm |
| 1.002600.000.00.00.H18 | Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước | UBND tỉnh Điện Biên | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Mỹ Phẩm |
| 1.009566.000.00.00.H18 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu | UBND tỉnh Điện Biên | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Mỹ Phẩm |
| 1.002238.H18 | Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm | UBND tỉnh Điện Biên | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | Dịch vụ công trực tuyến một phần ( Cho phép nộp hồ sơ trực tuyến) | Mỹ Phẩm |
| 1.002238.H18 | Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm | UBND tỉnh Điện Biên | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Mỹ Phẩm |