| 2.000025 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
UBND tỉnh Điện Biên |
Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
Dịch vụ công trực tuyến một phần ( Cho phép nộp hồ sơ trực tuyến) | Phòng chống tệ nạn xã hội |
| 2.000027 |
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
UBND tỉnh Điện Biên |
Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
Dịch vụ công trực tuyến một phần ( Cho phép nộp hồ sơ trực tuyến) | Phòng chống tệ nạn xã hội |
| 1.000091 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
UBND tỉnh Điện Biên |
Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
Dịch vụ công trực tuyến một phần ( Cho phép nộp hồ sơ trực tuyến) | Phòng chống tệ nạn xã hội |
| 2.000477 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
UBND tỉnh Điện Biên |
Ủy ban nhân dân cấp Huyện Trung tâm Bảo trợ xã hội - tỉnh Điện Biên Sở Y tế - tỉnh Điện Biên |
Dịch vụ công trực tuyến một phần ( Cho phép nộp hồ sơ trực tuyến) | Phòng chống tệ nạn xã hội |
| 2.001661 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
UBND tỉnh Điện Biên |
Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
Dịch vụ công trực tuyến một phần ( Cho phép nộp hồ sơ trực tuyến) | Phòng chống tệ nạn xã hội |
| 1.014010 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
UBND tỉnh Điện Biên |
Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Phòng chống tệ nạn xã hội |
| 1.014011 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
UBND tỉnh Điện Biên |
Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Phòng chống tệ nạn xã hội |
| 2.000027 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
UBND tỉnh Điện Biên |
Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Phòng chống tệ nạn xã hội |